umbilical

/,ʌmbi'laikəl/
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) rốn
    • umbilical cord
      dây rốn
  2. (thông tục) bên mẹ, bên ngoại
    • umbilical relationship
      quan hệ bên mẹ, quan hệ bên ngoại
  3. (nghĩa bóng) ở giữa, trung tâm
    • umbilical point
      điểm trung tâm
umbilical
A newborn baby lies in a hospital bassinet with its umbilical cord still attached.