umbrella-tree

/ʌm'brelətri:/
Học thuật
Thân thiện
umbrella-tree

A large umbrella-tree provides shade in the sunny park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây mộc lan hoa ba cánh: Một loại cây thuộc họ Mộc lan (Magnoliaceae), tên khoa học Magnolia tripetala. Tên gọi "umbrella-tree" (cây ô) xuất phát từ hình dáng của những chiếc lớn mọc vòngđầu cành, tạo thành một tán rộng giống như một chiếc ô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The large leaves of the umbrella-tree provide dense shade. (Những chiếc to của cây mộc lan hoa ba cánh tạo ra bóng râm dày đặc.)
    • We planted an umbrella-tree in the garden for its beautiful spring flowers. (Chúng tôi đã trồng một cây mộc lan hoa ba cánh trong vườn những bông hoa mùa xuân đẹp của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the umbrella-tree's canopy": tán của cây mộc lan hoa ba cánh.
    • Birds often nest in the umbrella-tree's canopy. (Chim thường làm tổ trong tán của cây mộc lan hoa ba cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Umbrella magnolia: Một tên gọi khác cùng chỉ loài cây .
  • Magnolia: Danh từ chung chỉ chi Mộc lan, bao gồm nhiều loài cây hoa đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Magnolia tripetala: Tên khoa học của cây mộc lan hoa ba cánh.
  • Elkwood: Một tên gọi thông tục khác (ít phổ biến hơn) cho cùng loài cây này.
umbrella-tree

A large umbrella-tree provides shade in the sunny park.

danh từ
  1. (thực vật học) cây mộc lan hoa ba cánh

Từ chứa "umbrella-tree"