unabbreviated

/'ʌnə'bri:vieitid/
Học thuật
Thân thiện
unabbreviated

The document contains the unabbreviated version of the scientific name.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không viết tắt, để nguyên dạng đầy đủ: Chỉ một từ, cụm từ hoặc văn bản được trình bàydạng đầy đủ, không bị rút ngắn hay viết tắt.
    • Không tóm tắt, không rút gọn: Chỉ một nội dung được giữ nguyên toàn bộ, không bị cắt bớt hay tóm lược.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Please write your full, unabbreviated name on the form. (Vui lòng viết tên đầy đủ, không viết tắt của bạn vào mẫu đơn.)
    • The document was presented in its unabbreviated form for legal clarity. (Tài liệu được trình bàydạng không rút gọn để đảm bảo tính rõ ràng về mặt pháp .)
    • I prefer to read the unabbreviated version of the novel. (Tôi thích đọc phiên bản không tóm tắt của cuốn tiểu thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in unabbreviated form": ở dạng đầy đủ, không rút gọn.

    • The chemical name must be listed in unabbreviated form on the safety sheet. (Tên hóa chất phải được liệt kêdạng đầy đủ trên bảng an toàn.)
  • "unabbreviated text": văn bản nguyên vẹn.

    • The researcher requested access to the unabbreviated text of the historical manuscript. (Nhà nghiên cứu yêu cầu được tiếp cận văn bản nguyên vẹn của bản thảo lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Abbreviated (adj): đã được viết tắt, rút gọn.

    • The abbreviated version is easier to remember. (Phiên bản viết tắt thì dễ nhớ hơn.)
  • Abbreviation (n): sự viết tắt; chữ viết tắt.

    • "Dr." is an abbreviation for "Doctor". ("Dr." chữ viết tắt của "Doctor".)
Từ đồng nghĩa
  • Full-length: đầy đủ (về độ dài).
  • Unabridged: nguyên văn, không cắt bớt (thường dùng cho sách, văn bản).
  • Complete: đầy đủ, hoàn chỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Abbreviated: đã rút gọn, viết tắt.
  • Shortened: đã được làm ngắn lại.
  • Condensed: đã được đọng, tóm tắt.
unabbreviated

The document contains the unabbreviated version of the scientific name.

tính từ
  1. không viết tắt; không tóm tắt; không rút gọn, để nguyên