unacclimatized

/'ʌnə'klaimətaizd/
Học thuật
Thân thiện
unacclimatized

The unacclimatized hiker felt dizzy in the thin mountain air.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thích nghi khí hậu, không quen thủy thổ: Chỉ trạng thái của một người hoặc sinh vật chưa khả năng thích ứng hoặc chưa quen với điều kiện khí hậu, môi trường sống mới.
    • Chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thủy thổ: Nhấn mạnh vào việc chưa trải qua quá trình làm quen hoặc điều chỉnh cơ thể để phù hợp với một môi trường khác biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unacclimatized tourists suffered from altitude sickness. (Những du khách chưa quen thủy thổ đã bị say độ cao.)
    • Unacclimatized plants often wilt when moved to a different climate zone. (Những cây chưa thích nghi khí hậu thường héo khi được chuyển đến một vùng khí hậu khác.)
    • It is dangerous for an unacclimatized athlete to compete immediately in extreme heat. (Thật nguy hiểm cho một vận động viên chưa thích nghi khi thi đấu ngay lập tức trong cái nóng khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unacclimatized": vẫntrong tình trạng chưa thích nghi.
    • Despite living there for a month, he remained unacclimatized to the humidity. ( đã sốngđó một tháng, anh ấy vẫn chưa thích nghi được với độ ẩm.)
  • "feelings of being unacclimatized": cảm giác của việc chưa thích nghi.
    • Her feelings of being unacclimatized made her homesick. (Cảm giác chưa quen thủy thổ khiến ấy nhớ nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Acclimatize (động từ): làm quen khí hậu, thích nghi.
    • It takes time to acclimatize to a new country. (Cần thời gian để thích nghi với một đất nước mới.)
  • Acclimatization (danh từ): sự thích nghi khí hậu, sự làm quen thủy thổ.
    • Acclimatization is important for high-altitude climbers. (Sự thích nghi khí hậu rất quan trọng đối với những người leo núi cao.)
  • Unacclimated (tính từ): (gần nghĩa) chưa được làm cho thích nghi.
Từ đồng nghĩa
  • Unadapted: chưa thích ứng.
  • Unadjusted: chưa điều chỉnh, chưa thích nghi.
  • Unaccustomed: chưa quen.
Từ trái nghĩa
  • Acclimatized: đã thích nghi khí hậu, đã quen thủy thổ.
  • Adapted: đã thích ứng.
  • Accustomed: đã quen thuộc.
unacclimatized

The unacclimatized hiker felt dizzy in the thin mountain air.

tính từ
  1. không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thuỷ thổ