unadmitted

/'ʌnəd'mitid/
Học thuật
Thân thiện
unadmitted

A student feels unadmitted after receiving the rejection letter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được nhận vào: Chỉ trạng thái không được chấp thuận để gia nhập một tổ chức, cơ sở hoặc nhóm nào đó.
    • Không được chấp nhận, không được thừa nhận: Chỉ việc một sự kiện, sự thật hoặc yêu cầu bị từ chối công nhận hoặc bác bỏ.
    • Không thú nhận: Chỉ việc một lỗi lầm, tội lỗi hoặc sự thật nào đó chưa được người liên quan thừa nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His application was unadmitted due to missing documents. (Đơn đăng ký của anh ấy không được nhận vào do thiếu tài liệu.)
    • The unadmitted evidence could not be used in court. (Bằng chứng không được thừa nhận không thể được sử dụng tại tòa.)
    • She carried the burden of an unadmitted mistake. ( ấy mang gánh nặng của một lỗi lầm chưa được thú nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain unadmitted": vẫn không được thừa nhận.
    • The historical facts remain unadmitted by the government. (Các sự kiện lịch sử vẫn không được chính phủ thừa nhận.)
  • "go unadmitted": không được thú nhận, không được nói ra.
    • His true feelings went unadmitted for years. (Những cảm xúc thật của anh ấy đã không được thú nhận trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unadmittable (adj): không thể được chấp nhận hoặc thừa nhận.
    • The theory was unadmittable due to lack of proof. (Học thuyết đó không thể được thừa nhận do thiếu bằng chứng.)
  • Nonadmission (n): sự không nhận vào, sự không thừa nhận.
    • The nonadmission of new members was a strict policy. (Việc không nhận thành viên mới một chính sách nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Unacknowledged: không được công nhận.
  • Unconfessed: chưa được thú nhận.
  • Rejected: bị từ chối.
Từ trái nghĩa
  • Admitted: được nhận vào, được thừa nhận.
  • Confessed: đã thú nhận.
  • Accepted: được chấp nhận.
unadmitted

A student feels unadmitted after receiving the rejection letter.

tính từ
  1. không được nhận vào
  2. không được chấp nhận, không được thừa nhận
  3. không thú nhận (lỗi)