unanalysable

/'ʌn'ænəlaizəbl/
Học thuật
Thân thiện
unanalysable

The linguist encountered an unanalysable word in the ancient text.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể phân tích được: Mô tả một cái đó quá phức tạp, nguyên khối hoặc cơ bản đến mức không thể chia nhỏ thành các phần hoặc yếu tố cấu thành để nghiên cứu, hiểu hoặc giải thích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The philosopher argued that some human experiences are fundamentally unanalysable. (Nhà triết học lập luận rằng một số trải nghiệm của con người về cơ bản không thể phân tích được.)
    • This chemical compound appears unanalysable with our current laboratory equipment. (Hợp chất hóa học này dường như không thể phân tích được với thiết bị phòng thí nghiệm hiện tại của chúng tôi.)
    • Her feeling of joy was pure and unanalysable. (Cảm giác vui sướng của ấy thuần khiết không thể phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: Dùng để chỉ một từ hoặc một đơn vị ngôn ngữ được coi một hình vị duy nhất, không thể chia nhỏ thành các hình vị nhỏ hơn ý nghĩa.
    • In some theories, words like "the" or "of" are considered unanalysable units. (Trong một số lý thuyết, các từ như "the" hoặc "of" được coi những đơn vị không thể phân tích.)
  • Trong triết học tâm lý học: Thường mô tả các khái niệm trừu tượng, cảm xúc hoặc trải nghiệm ý thức cơ bản.
    • He believed that the sensation of "redness" was an unanalysable quale. (Ông tin rằng cảm giác "màu đỏ" một quale không thể phân tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Analyse (v): phân tích.
  • Analysable (adj): có thể phân tích được (trái nghĩa trực tiếp).
  • Indivisible (adj): không thể chia cắt (nhấn mạnh tính toàn vẹn, không tách rời).
  • Inscrutable (adj): khó hiểu, bí ẩn (nhấn mạnh tính khó lý giải hơn không thể chia nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Indecomposable: không thể phân hủy/tháo rời.
  • Elemental: nguyên tố, cơ bản.
  • Primitive: nguyên thủy, cơ bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unanalysable".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unanalysable".)

unanalysable

The linguist encountered an unanalysable word in the ancient text.

tính từ
  1. không thể phân tích được