unanimiste

Học thuật
Thân thiện
unanimiste

L'écrivain unanimiste décrit la vie collective d'un quartier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc trường phái tổng thể (unanimisme): Dùng để mô tả một tác phẩm, phong cách hoặc tư tưởng liên quan đến trường phái văn học "unanimisme" (chủ nghĩa tổng thể) ở Pháp đầu thế kỷ 20, tập trung vào miêu tả đời sống tập thể tâmđám đông thay vì cá nhân riêng lẻ.
  2. Danh từ:

    • Nhà văn thuộc trường phái tổng thể: Chỉ một tác giả, nhà thơ hoặc nhà văn theo đuổi sáng tác theo nguyêncủa trường phái "unanimisme".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La poésie unanimiste cherche à capturer l'âme collective. (Thơ thuộc trường phái tổng thể tìm cách nắm bắt tâm hồn tập thể.)
    • On reconnaît un style unanimiste dans ce roman. (Người ta nhận ra một phong cách thuộc trường phái tổng thể trong cuốn tiểu thuyết này.)
  • Danh từ:

    • Jules Romains est un unanimiste célèbre. (Jules Romains là một nhà văn thuộc trường phái tổng thể nổi tiếng.)
    • Les unanimistes s'intéressaient à la vie des groupes sociaux. (Các nhà văn thuộc trường phái tổng thể quan tâm đến đời sống của các nhóm xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, phê bình văn học hoặc khi nghiên cứu về lịch sử văn học Pháp thế kỷ 20.
  • Có thể dùng như một tính từ để phân loại tác phẩm: (một tác phẩm thuộc trường phái tổng thể).
Biến thể từ liên quan
  • Unanimisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa tổng thể - trường phái văn học do Jules Romains khởi xướng.
  • Unanimité (danh từ giống cái): Sự nhất trí, sự đồng lòng. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác, chỉ sự đồng thuận chung, không liên quan trực tiếp đến trường phái văn học).
Từ đồng nghĩa
  • (Với danh từ) Có thể dùng cụm từ mô tả: (một nhà văn của chủ nghĩa tổng thể).
  • (Với tính từ) Có thể dùng cụm từ: (thuộc về chủ nghĩa tổng thể).
unanimiste

L'écrivain unanimiste décrit la vie collective d'un quartier.

tính từ
  1. xem unanimisme
danh từ
  1. nhà văn thuộc trường phái tổng thể