unappropriated

/'ʌnə'prouprieitid/
tính từ
  1. sẵn sàng để dùng
  2. chưa dùng vào việc rõ rệt
  3. không ai chiếm giữ, không thuộc của ai
    • unappropriated blessing
      (đùa cợt) của chưa ai rước đi (chỉ gái già)
unappropriated
A sum of unappropriated funds remains in the city's budget.