unapproving

/'ʌnə'pru:viɳ/
Học thuật
Thân thiện
unapproving

A teacher gives an unapproving look to a student who is talking during class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tán thành, không đồng ý: Thể hiện thái độ không ủng hộ, không chấp nhận hoặc không hài lòng với một người, hành động, ý kiến hoặc tình huống nào đó.
    • Không chuẩn y: Mang ý nghĩa chính thức hơn, chỉ việc không phê duyệt hoặc không thông qua một đề xuất, quyết định hoặc kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave him an unapproving look when he arrived late. ( ấy đưa cho anh ta một cái nhìn không tán thành khi anh ta đến muộn.)
    • The manager's unapproving stance on the new policy is well-known. (Lập trường không chấp thuận của người quản lý đối với chính sách mới điều đã được biết đến.)
    • The committee's report was unapproving of the current spending habits. (Báo cáo của ủy ban đã không tán thành những thói quen chi tiêu hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an unapproving tone": với giọng điệu không tán thành.

    • He spoke about the plan in an unapproving tone. (Anh ấy nói về kế hoạch với một giọng điệu không tán thành.)
  • "to remain unapproving": vẫn giữ thái độ không chấp thuận.

    • Despite the explanations, the board remained unapproving. (Bất chấp những lời giải thích, hội đồng vẫn giữ thái độ không chuẩn y.)
Biến thể từ gần giống
  • Disapproving (adj): không tán thành, phản đối (nghĩa tương tự phổ biến hơn).

    • He shook his head in a disapproving manner. (Anh ấy lắc đầu với vẻ không tán thành.)
  • Non-approval (n): sự không chấp thuận.

    • The non-approval of the budget caused a delay. (Việc không chấp thuận ngân sách đã gây ra sự chậm trễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Critical: chỉ trích, phê bình.
  • Disapproving: không tán thành.
  • Unfavorable: bất lợi, không thuận lợi (thể hiện thái độ tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Approving: tán thành, đồng ý.
  • Favorable: thuận lợi, ủng hộ.
  • Supportive: ủng hộ.
unapproving

A teacher gives an unapproving look to a student who is talking during class.

tính từ
  1. không tán thành, không chấp thuận
  2. không chuẩn y