unarranged

/'ʌnə'reindʤd/
Học thuật
Thân thiện
unarranged

The books on the shelf are completely unarranged.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được sắp xếp, không được sắp đặt trước: Mô tả một tình huống, sự vật, hoặc kế hoạch không trật tự, không được tổ chức, hoặc không được lên kế hoạch từ trước.
dụ sử dụng
  • (Cuộc gặp hoàn toàn không được sắp đặt trước; chúng tôi chỉ tình cờ gặp nhau bắt đầu trò chuyện.)
  • (Những cuốn sách trên giá chất thành một đống không được sắp xếp.)
  • (Do tính chất không được lên kế hoạch trước của chuyến đi, chúng tôi phải tìm chỗvào phút cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unarranged meeting": cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên, không hẹn trước.
    • It was an unarranged meeting that led to their business partnership. (Đó một cuộc gặp không hẹn trước đã dẫn đến quan hệ đối tác kinh doanh của họ.)
  • "unarranged debt": khoản nợ không thỏa thuận chính thức (thường dùng trong tài chính).
    • The bank may charge a fee for unarranged overdrafts. (Ngân hàng có thể tính phí đối với các khoản thấu chi không được sắp đặt trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Unorganized (adj): không tổ chức, lộn xộn.
    • His notes were unorganized and hard to follow. (Ghi chú của anh ấy lộn xộn khó theo dõi.)
  • Spontaneous (adj): tự phát, ngẫu hứng (thường mang nghĩa tích cực hơn).
    • We made a spontaneous decision to go to the beach. (Chúng tôi đưa ra quyết định ngẫu hứng đi ra biển.)
  • Random (adj): ngẫu nhiên, không theo trật tự.
    • He picked a random book from the shelf. (Anh ấy chọn một cuốn sách ngẫu nhiên từ giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Unscheduled: không nằm trong lịch trình, không được lên lịch.
  • Unplanned: không kế hoạch.
  • Haphazard: tùy tiện, không phương pháp.
Từ trái nghĩa
  • Arranged: được sắp xếp, được sắp đặt.
  • Organized: tổ chức.
  • Planned: kế hoạch.
  • Scheduled: được lên lịch.
unarranged

The books on the shelf are completely unarranged.

tính từ
  1. không sắp xếp, không sắp đặt trước