unbenefited

/'ʌn'benifitid/
Học thuật
Thân thiện
unbenefited

The new policy left many employees unbenefited.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được lợi, không lợi ích: Trạng thái không nhận được bất kỳ lợi ích, sự hỗ trợ hoặc giá trị tích cực nào từ một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new policy left many small businesses unbenefited. (Chính sách mới khiến nhiều doanh nghiệp nhỏ không được lợi .)
    • She felt unbenefited by the expensive training course. ( ấy cảm thấy không được lợi từ khóa đào tạo đắt tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unbenefited by something": không được lợi từ việc /cái .
    • The local community remained unbenefited by the tourism boom. (Cộng đồng địa phương vẫn không được lợi từ sự bùng nổ du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbeneficial (adj): không lợi, bất lợi.
    • The side effects of the medicine are unbeneficial. (Tác dụng phụ của thuốc bất lợi.)
  • Benefit (n/v): lợi ích / được lợi.
  • Benefited (adj): được lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Disadvantaged: bị thiệt thòi, bất lợi.
  • Unprofited: không lợi nhuận, không được lợi.
  • Unrewarded: không được đền đáp, không được khen thưởng.
Từ trái nghĩa
  • Benefited: được lợi.
  • Advantaged: lợi thế.
  • Profited: lợi nhuận, được lợi.
unbenefited

The new policy left many employees unbenefited.

tính từ
  1. không được lợi
    • unbenefited by something
      không được lợi việc