unbespoken

/'ʌnbi'spoukn/
Học thuật
Thân thiện
unbespoken

A traveler finds an unbespoken seat on the train.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đặt (hàng): Trạng thái của một món hàng hoặc dịch vụ chưa được ai yêu cầu hoặc đặt mua trước.
    • Không được giữ trước (chỗ ngồi): Trạng thái của một chỗ ngồi, phòng, hoặc chỗchưa được ai đặt giữ hoặc đăng ký sử dụng trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The items on the shelf are all unbespoken. (Những món đồ trên kệ đều chưa được ai đặt mua.)
    • We have several unbespoken seats available for tonight's show. (Chúng tôi còn vài chỗ ngồi chưa được giữ trước cho buổi diễn tối nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remain unbespoken": vẫn còn trống, chưa được đặt.
    • The last two rooms in the hotel remained unbespoken. (Hai phòng cuối cùng trong khách sạn vẫn còn trống, chưa được đặt.)
  • "leave something unbespoken": để cái đó không được đặt trước.
    • He left the rental car unbespoken and hoped for availability upon arrival. (Anh ấy không đặt trước xe thuê hy vọng sẽ còn xe khi đến nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unreserved (adj): không được đặt trước, không được giữ chỗ.
    • These are unreserved seats. (Đây những chỗ ngồi không được giữ trước.)
  • Unordered (adj): chưa được đặt hàng, chưa được yêu cầu.
    • The unordered goods were sent back to the warehouse. (Hàng hóa chưa được đặt đã được gửi trở lại kho.)
Từ đồng nghĩa
  • Unreserved: không được đặt trước.
  • Unclaimed: chưa được nhận, chưa được yêu cầu.
  • Available: sẵn, còn trống.
Từ trái nghĩa
  • Besprochen (adj): đã được thảo luận, đã được nói đến (từ gốc Đức, đôi khi dùng trong văn cảnh tương tự).
  • Reserved: đã được đặt trước, đã được giữ chỗ.
  • Booked: đã được đặt (chỗ).
  • Ordered: đã được đặt hàng.
unbespoken

A traveler finds an unbespoken seat on the train.

tính từ
  1. không đặt (hàng); không được giữ trước (chỗ ngồi)