unbesseming

/'ʌnbi'si:miɳ/
Học thuật
Thân thiện
unbesseming

A guest wore an unbesseming outfit to the formal dinner.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thích hợp, không phù hợp: Chỉ một điều đó không phù hợp với hoàn cảnh, địa vị, hoặc tiêu chuẩn được mong đợi. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His rude behavior was unbeseeming of a gentleman. (Hành vi thô lỗ của anh ta không thích hợp với một quý ông.)
    • She considered his casual attire unbeseeming for such a formal ceremony. ( ấy cho rằng trang phục bình thường của anh ấy không phù hợp cho một buổi lễ trang trọng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unbeseeming of/for someone/something": không thích hợp với ai/điều .
    • Such anger is unbeseeming of a person in your position. (Sự tức giận như vậy không thích hợp với một người ở vị trí của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbecoming (adj): không thích hợp, không phù hợp (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • Conduct unbecoming of an officer. (Hành vi không thích hợp của một sĩ quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Inappropriate: không thích hợp.
  • Unsuitable: không phù hợp.
  • Unfitting: không thích đáng.
Từ trái nghĩa
  • Beseeming: thích hợp, phù hợp (từ gốc, ít dùng).
  • Becoming: thích hợp, phù hợp.
  • Appropriate: thích hợp.
  • Suitable: phù hợp.
unbesseming

A guest wore an unbesseming outfit to the formal dinner.

tính từ
  1. không thích hợp