unblindfold

/'ʌn'blaindfould/
ngoại động từ
  1. mở băng bịt mắt cho (ai)
  2. (nghĩa bóng) mở mắt (ai) làm cho thấy , làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ
unblindfold
A teacher unblindfolds a student during a trust exercise.