unbreathable

/'ʌn'bri:ðəbl/
Học thuật
Thân thiện
unbreathable

The air in the crowded subway car was unbreathable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thở được: Dùng để mô tả không khí hoặc môi trường chất lượng quá kém, chứa đầy chất độc hại hoặc thiếu oxy, khiến con người hoặc sinh vật không thể hít thở một cách an toàn hoặc bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The air in the industrial zone became unbreathable due to the chemical leak. (Không khí trong khu công nghiệp trở nên không thể thở được do rỉ hóa chất.)
    • After the fire, the smoke made the atmosphere inside the building completely unbreathable. (Sau đám cháy, khói khiến bầu không khí bên trong tòa nhà hoàn toàn không thể thở được.)
    • The pollution levels are so high that the city's air is often unbreathable. (Mức độ ô nhiễm cao đến nỗi không khí của thành phố thường xuyên không thể thở được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "render something unbreathable": làm cho cái đó trở nên không thể thở được.
    • The toxic fumes from the factory rendered the surrounding air unbreathable. (Khói độc từ nhà máy đã làm cho không khí xung quanh trở nên không thể thở được.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbreathability (danh từ): tính chất không thể thở được.
    • The unbreathability of the air forced residents to wear masks. (Tính chất không thể thở được của không khí buộc cư dân phải đeo khẩu trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Toxic (độc hại): chứa chất độc.
  • Foul (hôi thối, ô uế): mùi rất khó chịu không trong lành.
  • Stifling (ngột ngạt): Khiến cảm thấy khó thở, thường do nóng, chật chội hoặc không khí đọng.
Từ trái nghĩa
  • Breathable (có thể thở được): Trong lành, an toàn để hít thở.
  • Fresh (trong lành): Sạch sẽ mát mẻ.
  • Pure (tinh khiết): Không bị pha trộn hoặc ô nhiễm.
unbreathable

The air in the crowded subway car was unbreathable.

tính từ
  1. không thở được