unbroached

/'ʌn'broutʃt/
tính từ
  1. không mở (thùng)
  2. (nghĩa bóng) chưa đề cập đến, chưa bàn đến
    • an unbroached question
      một vấn đề chưa bàn đến
unbroached
An unbroached topic remains untouched during the meeting.