unbrokenness

/'ʌn'broukənnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không bị bẻ gãy, không bị phá vỡ: Trạng thái nguyên vẹn, liền mạch, không bị chia cắt, đứt gãy hoặc hủy hoại về mặt vật hoặc tinh thần.
    • Tính liên tục, không bị gián đoạn: Sự tiếp diễn liền mạch, không khoảng ngắt quãng, dừng lại hay bị cắt ngang.
    • Tinh thần kiên cường, bất khuất; sự vững vàng: Phẩm chất tinh thần mạnh mẽ, không bị khuất phục, lung lay hoặc suy sụp trước khó khăn, thử thách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unbrokenness of the ancient vase after centuries underground was remarkable. (Tính nguyên vẹn không bị vỡ của chiếc bình cổ sau nhiều thế kỷ dưới lòng đất thật đáng kinh ngạc.)
    • The unbrokenness of his concentration during the exam impressed the teacher. (Sự tập trung liên tục không gián đoạn của anh ấy trong kỳ thi đã gây ấn tượng với giáo viên.)
    • Her unbrokenness in the face of adversity inspired everyone around her. (Tinh thần bất khuất của ấy trước nghịch cảnh đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unbrokenness of a record": tính liên tục, không bị phá vỡ của một kỷ lục.
    • The athlete focused on maintaining the unbrokenness of his winning streak. (Vận động viên tập trung duy trì tính liên tục không bị gián đoạn của chuỗi chiến thắng.)
  • "the unbrokenness of a tradition": sự kế thừa liên tục, không đứt đoạn của một truyền thống.
    • The village prides itself on the unbrokenness of its harvest festival for over 300 years. (Ngôi làng tự hào về sự liên tục không gián đoạn của lễ hội thu hoạch trong hơn 300 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbroken (adj): không bị phá vỡ, không bị gián đoạn, kiên cường.
    • an unbroken spirit (tinh thần bất khuất)
  • Continuity (n): tính liên tục.
  • Resilience (n): khả năng phục hồi, tính kiên cường.
  • Fortitude (n): sự kiên cường, dũng cảm chịu đựng.
Từ đồng nghĩa
  • Continuity: tính liên tục.
  • Intactness: tình trạng nguyên vẹn.
  • Steadfastness: sự kiên định, vững vàng.
  • Indomitability: tính bất khuất, không thể khuất phục.
Từ trái nghĩa
  • Brokenness: tình trạng bị vỡ, đổ vỡ, gián đoạn.
  • Interruption: sự gián đoạn.
  • Fragility: tính dễ vỡ, mong manh.
  • Weakness: sự yếu đuối.
danh từ
  1. tính không bị bẻ gãy
  2. tính không bị gián đoạn
  3. tinh thần bất khuất; tinh thần vững vàng