unbrotherly

/'ʌn'brʌðəli/
Học thuật
Thân thiện
unbrotherly

He acted in an unbrotherly way by refusing to help his sibling.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không xứng đáng anh em, không có tình anh em: "unbrotherly" mô tả hành vi, thái độ hoặc cảm xúc trái ngược với tình anh em, sự gắn bó, hỗ trợ yêu thương được mong đợi giữa những người anh em hoặc giữa các thành viên trong một cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His unbrotherly behavior caused a rift in the family. (Hành vi không xứng đáng anh em của anh ta đã gây ra sự chia rẽ trong gia đình.)
    • Competition in the workplace should not become unbrotherly. (Sự cạnh tranhnơi làm việc không nên trở nên thiếu tình đồng đội.)
    • It was unbrotherly of him to ignore his sibling's plea for help. (Anh ta thật không có tình anh em khi phớt lờ lời cầu cứu của người em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in an unbrotherly manner": một cách không có tình anh em, một cách không xứng đáng.
    • He treated his colleagues in an unbrotherly manner, focusing only on his own success. (Anh ta đối xử với đồng nghiệp một cách thiếu tình đồng đội, chỉ tập trung vào thành công của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Brotherly (adj): có tình anh em, như anh em.

    • He gave me some brotherly advice. (Anh ấy đã cho tôi một vài lời khuyên chân tình như anh em.)
  • Unbrotherliness (n): tính chất không có tình anh em, hành vi không xứng đáng.

    • The unbrotherliness in their rivalry was sad to see. (Sự thiếu tình anh em trong mối quan hệ đối thủ của họ thật đáng buồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Unkind: không tử tế, độc ác.
  • Inhospitable: không thân thiện, khó gần.
  • Unfriendly: không thân thiện.
Từ trái nghĩa
  • Brotherly: có tình anh em.
  • Fraternal: mang tính anh em, tình huynh đệ.
  • Supportive: ủng hộ, nâng đỡ.
  • Kind: tử tế.
unbrotherly

He acted in an unbrotherly way by refusing to help his sibling.

tính từ
  1. không xứng đáng anh em, không anh em