uncertificated

/'ʌnsə'tifikeitid/
Học thuật
Thân thiện
uncertificated

A teacher holds an uncertificated degree from a foreign university.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bằng cấp, không được cấp chứng chỉ: Dùng để mô tả một người không giấy tờ, văn bằng chính thức chứng nhận trình độ, năng lực hoặc quyền sở hữu.
    • Không được chứng nhận bằng văn bản: Chỉ một trạng thái hoặc tài sản không giấy chứng nhận vật đi kèm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He worked as an uncertificated teacher in the rural school. (Anh ấy làm giáo viên không bằng cấptrường nông thôn.)
    • The shares are held in uncertificated form. (Cổ phiếu được nắm giữ dưới dạng không chứng chỉ vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính: Dùng để chỉ chứng khoán (như cổ phiếu, trái phiếu) được lưu giao dịch điện tử không cần phát hành chứng chỉ giấy.
    • Most modern stock trading is done with uncertificated securities. (Hầu hết giao dịch chứng khoán hiện đại được thực hiện với chứng khoán không chứng chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncertificated securities (n): Chứng khoán không chứng chỉ.
  • Certificated (adj): chứng chỉ, được cấp bằng.
    • A certificated mechanic. (Một thợ máy chứng chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unlicensed: Không được cấp phép, không giấy phép.
  • Unaccredited: Không được công nhận, không kiểm định.
Từ trái nghĩa
  • Certificated: chứng chỉ, được cấp bằng.
  • Licensed: Được cấp phép.
  • Accredited: Được công nhận, được kiểm định.
uncertificated

A teacher holds an uncertificated degree from a foreign university.

tính từ
  1. không bằng; không được cấp giấy chứng nhận văn bằng