unchastised

/'ʌntʃæs'taizd/
Học thuật
Thân thiện
unchastised

The child remained unchastised after the minor mishap.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị trừng phạt, không bị khiển trách: Trạng thái của một người hoặc một hành động đã không phải chịu bất kỳ hình phạt, sự trừng trị hay lời quở trách nào cho một lỗi lầm hoặc hành vi sai trái đã gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The guilty official remained unchastised due to his political connections. (Viên chức tội vẫn không bị trừng phạt do các mối quan hệ chính trị của ông ta.)
    • Her rude comment went unchastised, which only encouraged her to continue. (Lời bình luận thô lỗ của ấy đã không bị khiển trách, điều đó chỉ khiến ấy tiếp tục.)
    • He left the meeting unchastised, though his proposal was clearly flawed. (Anh ấy rời cuộc họp không bị quở trách, mặc dù đề xuất của anh ta rõ ràng sai sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go unchastised": (cụm động từ) không bị trừng phạt, thoát khỏi sự trừng phạt. Thường dùng để chỉ một hành động sai trái đã không bị xử lý.
    • Such serious misconduct cannot be allowed to go unchastised. (Những hành vi sai trái nghiêm trọng như vậy không thể được phép thoát khỏi sự trừng phạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chastise (động từ): trừng phạt, trừng trị, quở trách nghiêm khắc.
    • The teacher chastised the students for cheating. (Giáo viên trừng phạt những học sinh gian lận.)
  • Chastisement (danh từ): sự trừng phạt, sự trừng trị.
    • He faced severe chastisement for his disobedience. (Anh ta phải đối mặt với sự trừng phạt nghiêm khắc sự bất tuân của mình.)
  • Unpunished (tính từ): không bị trừng phạt. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng "unchastised" có thể bao hàm cả nghĩa khiển trách bằng lời nói).
    • The crime went unpunished. (Tội ác đã không bị trừng phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Unpunished: không bị trừng phạt.
  • Unreprimanded: không bị khiển trách, không bị quở trách.
  • Unscolded: không bị mắng, không bị la rầy.
Từ trái nghĩa
  • Chastised: bị trừng phạt, bị khiển trách.
  • Punished: bị trừng phạt.
  • Reprimanded: bị khiển trách.
  • Disciplined: bị kỷ luật.
unchastised

The child remained unchastised after the minor mishap.

tính từ
  1. không bị trừng phạt