unclassifiable

/'ʌn'klæsifaiəbl/
Học thuật
Thân thiện
unclassifiable

The scientist placed the unclassifiable specimen in a special observation tank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể phân loại được: Mô tả một thứ đó không thể được sắp xếp vào một hạng mục, loại hoặc nhóm cụ thể nào do tính chất độc đáo, phức tạp hoặc không phù hợp với các tiêu chí hiện .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The artist's work is truly unclassifiable, blending too many styles. (Tác phẩm của nghệ sĩ này thực sự không thể phân loại được, pha trộn quá nhiều phong cách.)
    • We received some unclassifiable data that didn't fit our existing models. (Chúng tôi nhận được một số dữ liệu không thể phân loại được không phù hợp với các mô hình hiện có của chúng tôi.)
    • His music is unique and unclassifiable. (Âm nhạc của anh ấy độc nhất không thể phân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unclassifiable": vẫn không thể phân loại.

    • Despite years of study, the creature remains unclassifiable. (Bất chấp nhiều năm nghiên cứu, sinh vật đó vẫn không thể phân loại được.)
  • "deemed unclassifiable": được coi không thể phân loại.

    • The anomaly was deemed unclassifiable by the committee. (Điều bất thường đó được ủy ban coi không thể phân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Unclassified (adj): không được phân loại (có thể do chưa được xử lý, hoặc không phải bí mật).

    • The documents are currently unclassified. (Các tài liệu hiện không được phân loại / không phải mật.)
  • Classifiable (adj): có thể phân loại được (từ trái nghĩa).

    • Most plants are classifiable into distinct families. (Hầu hết thực vật đều có thể phân loại được vào các họ riêng biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Indefinable: không thể định nghĩa, mô tả chính xác.
  • Uncategorizable: không thể xếp vào hạng mục.
  • In a class of its own: thuộc về một loại riêng biệt, độc nhấtnhị.
Từ trái nghĩa
  • Classifiable: có thể phân loại được.
  • Categorizable: có thể xếp loại được.
  • Definable: có thể định nghĩa được.
unclassifiable

The scientist placed the unclassifiable specimen in a special observation tank.

tính từ
  1. không thể phân loại được