uncleared

/'ʌn'kliəd/
Học thuật
Thân thiện
uncleared

The snowplow driver works to clear the uncleared street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được dọn sạch, chưa được dọn dẹp: Chỉ một khu vực chưa được làm sạch hoặc loại bỏ các vật cản, chướng ngại vật.
    • (Hàng hóa) chưa thông quan: Trong thương mại, chỉ hàng hóa chưa hoàn tất thủ tục hải quan để được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
    • (Khoản nợ) chưa được thanh toán: Trong tài chính, chỉ một khoản nợ chưa được trả.
    • (Vấn đề, nghi ngờ) chưa được làm sáng tỏ: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một vấn đề còn mơ hồ, chưa được giải quyết rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path through the forest was uncleared and full of fallen branches. (Con đường xuyên rừng chưa được dọn dẹp đầy cành cây gãy.)
    • The shipment remains at the port because it is uncleared. ( hàng vẫn còncảng chưa được thông quan.)
    • The uncleared debt is causing problems for the company's credit rating. (Khoản nợ chưa thanh toán đang gây ra vấn đề cho xếp hạng tín dụng của công ty.)
    • His motives for leaving are still uncleared. (Động cơ rời đi của anh ta vẫn chưa được làm sáng tỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncleared land": đất chưa được khai hoang, dọn dẹp.

    • They bought a plot of uncleared land to build their house. (Họ mua một mảnh đất chưa được dọn dẹp để xây nhà.)
  • "uncleared funds": tiền chưa được thanh toán bù trừ (trong ngân hàng, chỉ khoản tiền gửi chưa được xác nhận chưa thể sử dụng).

    • You cannot withdraw the money yet because they are uncleared funds. (Bạn chưa thể rút tiền đó tiền chưa được thanh toán bù trừ.)
Biến thể từ gần giống
  • Clear (động từ): dọn dẹp, làm sạch; thanh toán; thông quan.

    • We need to clear the table. (Chúng ta cần dọn bàn.)
    • The bank will clear the cheque in three days. (Ngân hàng sẽ thanh toán bù trừ séc trong ba ngày.)
  • Uncleared balance (danh từ): số dư chưa thanh toán bù trừ.

    • Your uncleared balance is still $100. (Số dư chưa thanh toán bù trừ của bạn vẫn 100 đô la.)
Từ đồng nghĩa
  • Obstructed: bị cản trở, bị tắc nghẽn.
  • Outstanding: chưa thanh toán (nợ); nổi bật.
  • Pending: đang chờ xử lý, chưa được giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Cleared: đã được dọn sạch; đã thanh toán; đã thông quan.
  • Settled: đã được giải quyết, đã thanh toán.
  • Resolved: đã được giải quyết, làm sáng tỏ.
uncleared

The snowplow driver works to clear the uncleared street.

tính từ
  1. chưa được dọn sạch; không dọn dẹp
  2. (pháp ) không được tuyên bố vô tội, không được miễn nghị
  3. (thương nghiệp) chưa qua hải quan
    • uncleared goods
      hàng chưa qua hải quan
  4. (tài chính) chưa trả, chưa thanh toán (nợ)
  5. (nghĩa bóng) chưa được làm sáng tỏ; chưa được đánh tan (mối nghi ngờ)

Từ tương tự