unimproved

/'ʌnim'pru:vd/
Học thuật
Thân thiện
unimproved

The dirt road winds through unimproved land.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được cải tạo, không được phát triển: Dùng để mô tả một thứ (đặc biệt đất đai hoặc tài sản) vẫntrong tình trạng tự nhiên, thô sơ, chưa được xây dựng, canh tác hoặc nâng cấp để tăng giá trị hoặc tiện ích.
    • Không được cải thiện, không tiến bộ: Dùng để mô tả một tình trạng, kỹ năng hoặc phẩm chất không trở nên tốt hơn, không sự phát triển hoặc tiến bộ.
    • Không được dạy dỗ, không được giáo dục (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một người chưa được rèn giũa, chưa sự trau dồi về văn hóa hoặc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They bought a plot of unimproved land with the intention of building a house. (Họ đã mua một mảnh đất chưa được cải tạo với ý định xây một ngôi nhà.)
    • The road to the village is still unimproved and very muddy during the rainy season. (Con đường đến ngôi làng vẫn chưa được cải thiện rất lầy lội vào mùa mưa.)
    • His English skills remained unimproved despite years of living abroad. (Kỹ năng tiếng Anh của anh ấy vẫn không được cải thiện đã sốngnước ngoài nhiều năm.)
    • (Nghĩa bóng) He was considered an unimproved youth until he found a good mentor. (Anh ta bị coi một thanh niên không được dạy dỗ cho đến khi tìm được một người thầy tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unimproved land": đất chưa qua cải tạo, đất thô. Đây thuật ngữ phổ biến trong bất động sản quy hoạch, chỉ đất chưa cơ sở hạ tầng như đường , hệ thống nước, điện.

    • The property tax rate for unimproved land is lower than for developed lots. (Mức thuế tài sản đối với đất chưa cải tạo thấp hơn so với các đất đã phát triển.)
  • "unimproved version": phiên bản chưa được cải tiến. Thường dùng trong công nghệ hoặc sản xuất để so sánh với phiên bản đã được nâng cấp.

    • This is the unimproved version of the software, which still has many bugs. (Đây phiên bản chưa được cải tiến của phần mềm, vẫn còn nhiều lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Improve (động từ): cải thiện, cải tiến.
    • We need to improve our service quality. (Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ.)
  • Improved (tính từ): đã được cải thiện, đã được cải tiến.
    • The improved model has better fuel efficiency. (Mẫu đã được cải tiến hiệu suất nhiên liệu tốt hơn.)
  • Improvement (danh từ): sự cải thiện, sự cải tiến.
    • There is a noticeable improvement in his health. ( một sự cải thiện đáng kể trong sức khỏe của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Undeveloped: chưa phát triển, chưa khai thác (thường dùng cho đất đai, tài nguyên).
  • Untouched: chưa chạm đến, còn nguyên vẹn (nhấn mạnh trạng thái tự nhiên).
  • Raw: thô, chưa qua xử lý.
  • Uncultivated: chưa được canh tác, chưa được trồng trọt (về đất đai); khônghọc thức (về con người, nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Improved: đã được cải thiện, đã được cải tạo.
  • Developed: đã phát triển.
  • Cultivated: đã được canh tác (đất); có học thức, lịch sự (người).
  • Refined: tinh tế, lịch sự, đã được trau chuốt.
unimproved

The dirt road winds through unimproved land.

tính từ
  1. không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo (đất)
  2. không được tận dụng
  3. (nghĩa bóng) không được dạy dỗ

Từ trái nghĩa

Từ tương tự