unclench

/'ʌn'klentʃ/
Học thuật
Thân thiện
unclench

He slowly unclenches his fist to reveal a small, smooth stone.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nới lỏng, mở ra: Hành động làm cho thứ đó đang bị siết chặt, nắm chặt hoặc khép chặt trở nên lỏng ra hoặc mở ra.
    • Thả ra, nhả ra: Hành động ngừng việc nắm chặt hoặc bóp chặt thứ đó.
dụ sử dụng
  • ( ấy hít một hơi thật sâu cố gắng nới lỏng những nắm đấm của mình.)
  • (Hãy thả lỏng hàm của anh đi; anh đang nghiến răng trong lúc ngủ đấy.)
  • (Người thợ máy hướng dẫn tôi nới con ốc ra từ từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to unclench one's muscles": thả lỏng bắp.
    • After the massage, I could finally unclench all the tense muscles in my back. (Sau khi massage, tôi cuối cùng cũng có thể thả lỏng tất cả các căng cứnglưng.)
  • Dùng trong ngữ cảnh tâm lý/ cảm xúc: Chỉ việc giải tỏa sự căng thẳng, lo lắng.
    • Hearing the good news helped him unclench his worried mind. (Nghe tin tốt giúp anh ấy giải tỏa được tâm trí lo âu đang căng cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Clench (động từ): siết chặt, nắm chặt, cắn chặt (hàm/răng). Đây từ trái nghĩa trực tiếp.
    • He clenched the steering wheel in anger. (Anh ta nắm chặtlăng trong cơn tức giận.)
Từ đồng nghĩa
  • Loosen: nới lỏng, làm cho lỏng ra.
  • Relax: thư giãn, làm cho bớt căng.
  • Release: thả ra, giải phóng.
Từ trái nghĩa
  • Clench: siết chặt, nắm chặt.
  • Tighten: siết chặt, thắt chặt.
  • Grip: nắm chặt, giữ chặt.
unclench

He slowly unclenches his fist to reveal a small, smooth stone.

ngoại động từ
  1. nhả, thả, nới, mở