uncommissioned

/'ʌnkə'miʃnd/
Học thuật
Thân thiện
uncommissioned

A naval officer inspects an uncommissioned ship in the harbor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được ủy thác, không được ủy quyền: Chỉ một việc, một tác phẩm, hoặc một hành động được thực hiện không sự chỉ định, đặt hàng, hoặc trao quyền chính thức từ một cá nhân hoặc tổ chức thẩm quyền.
    • Bị tước hết khí giới (tàu chiến): (Nghĩa quân sự, cổ) Chỉ một con tàu chiến đã bị loại bỏ hoàn toàn khí trang thiết bị chiến đấu, không còn trong tình trạng sẵn sàng chiến đấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1):

    • The artist created an uncommissioned portrait out of pure admiration. (Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung không được đặt hàng xuất phát từ sự ngưỡng mộ thuần túy.)
    • He carried out the investigation in an uncommissioned capacity. (Ông ấy tiến hành cuộc điều tra với tư cách không được ủy quyền.)
  • Tính từ (Nghĩa 2):

    • The old warship lay uncommissioned and rusting in the harbor. (Con tàu chiến nằm không trang gỉ sét trong bến cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uncommissioned work": Tác phẩm không được đặt hàng. Thường dùng trong lĩnh vực nghệ thuật, văn học hoặc nghiên cứu để chỉ các sáng tạo được thực hiện theo sáng kiến cá nhân của tác giả, không phải do khách hàng hoặc tổ chức nào yêu cầu.
    • Many of her most famous poems were uncommissioned works. (Nhiều bài thơ nổi tiếng nhất của những tác phẩm không được đặt hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Commission (động từ): Ủy thác, ủy quyền, đặt hàng (một tác phẩm).

    • The city commissioned a statue for the park. (Thành phố đã đặt hàng một bức tượng cho công viên.)
  • Commissioned (tính từ): Được ủy thác, được ủy quyền, được đặt hàng.

    • She is working on a commissioned painting for a gallery. ( ấy đang thực hiện một bức tranh được đặt hàng cho một phòng trưng bày.)
Từ đồng nghĩa
  • Unauthorized: Không được phép, không thẩm quyền.
  • Unsolicited: Tự nguyện, không được yêu cầu (thường dùng cho tác phẩm, đề xuất).
  • Decommissioned: Ngừng hoạt động, giải ngũ (đặc biệt cho tàu , thiết bị; gần nghĩa với nghĩa 2).
Từ trái nghĩa
  • Commissioned: Được ủy thác, được ủy quyền.
  • Authorized: Được phép, thẩm quyền.
  • Official: Chính thức.
uncommissioned

A naval officer inspects an uncommissioned ship in the harbor.

tính từ
  1. không được uỷ thác, không được uỷ quyền
  2. bị tước hết khí giới (tàu chiến)