unconsenting

/'ʌnkən'sentiɳ/
Học thuật
Thân thiện
unconsenting

A patient is asked to sign an unconsenting medical form.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng: Trạng thái không chấp thuận, không cho phép hoặc không tán thành một điều đó. Từ này nhấn mạnh sự thiếu vắng của sự đồng ý một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The procedure was performed on an unconsenting patient. (Thủ thuật đã được thực hiện trên một bệnh nhân không đồng ý.)
    • She was an unconsenting participant in the experiment. ( ấy một người tham gia không ưng thuận vào thí nghiệm.)
    • Using someone's image for advertising without permission is a violation of unconsenting individuals. (Sử dụng hình ảnh của ai đó để quảng cáo không sự cho phép vi phạm quyền của những cá nhân không bằng lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unconsenting party": bên không đồng ý, bên không ưng thuận.

    • The contract is invalid if there is an unconsenting party. (Hợp đồng sẽ vô hiệu nếu một bên không đồng ý.)
  • "unconsenting subject": đối tượng nghiên cứu không đồng ý (thường trong y đức hoặc nghiên cứu).

    • Ethical guidelines prohibit experiments on unconsenting subjects. (Các nguyên tắc đạo đức cấm thí nghiệm trên các đối tượng nghiên cứu không đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonconsenting (adj): không đồng ý (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế).
  • Unwilling (adj): không sẵn lòng, miễn cưỡng (nhấn mạnh thái độ không muốn, có thể rộng hơn nghĩa "không đồng ý").
  • Involuntary (adj): không tự nguyện, bắt buộc (nhấn mạnh tính bị ép buộc, ngoài ý muốn).
Từ đồng nghĩa
  • Nonconsensual: không sự đồng thuận.
  • Against one's will: trái với ý muốn của ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Consenting: đồng ý, ưng thuận.
  • Willing: sẵn lòng.
  • Agreeable: bằng lòng, tán thành.
unconsenting

A patient is asked to sign an unconsenting medical form.

tính từ
  1. không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng