uncontrite

/'ʌn'kɔntrait/
Học thuật
Thân thiện
uncontrite

The defendant remained uncontrite throughout the trial.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ăn năn, không hối hận: "uncontrite" mô tả trạng thái của một người không cảm thấy hối tiếc, ân hận hay xấu hổ về lỗi lầm hoặc hành động sai trái mình đã gây ra. Đây từ trái nghĩa của "contrite" (ăn năn, hối lỗi).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He remained uncontrite despite the damage his actions had caused. (Anh ta vẫn không hề ăn năn mặc dù những hành động của mình đã gây ra thiệt hại.)
    • Her uncontrite attitude made it difficult for others to forgive her. (Thái độ không hối hận của ấy khiến người khác khó lòng tha thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncontrite heart": trái tim không biết ăn năn.

    • The villain in the story had an uncontrite heart until the very end. (Kẻ phản diện trong câu chuyện một trái tim không biết ăn năn cho đến tận cuối cùng.)
  • "to stand uncontrite": đứng vững không hối hận.

    • He stood uncontrite before the judge, showing no remorse. (Hắn đứng trước quan tòa không chút hối hận, không thể hiện sự ăn năn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrite (adj): ăn năn, hối lỗi.

    • He was genuinely contrite for his mistake. (Anh ấy thực sự ăn năn về lỗi lầm của mình.)
  • Remorseless (adj): không hối hận, nhẫn tâm.

    • The remorseless criminal showed no pity. (Tên tội phạm nhẫn tâm không hề tỏ ra thương xót.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrepentant: không hối cải, không ăn năn.
  • Impenitent: không biết hối hận, không sám hối.
Từ trái nghĩa
  • Contrite: ăn năn, hối lỗi.
  • Penitent: sám hối, hối cải.
  • Remorseful: đầy hối hận, ăn năn.
uncontrite

The defendant remained uncontrite throughout the trial.

tính từ
  1. không ăn năn, không hối hận