uncontrollableness

/,ʌnkən'trouləblnis/
Học thuật
Thân thiện
uncontrollableness

A child's uncontrollableness makes it hard for them to sit still in class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không kiểm soát được, tính không kiểm tra được: Trạng thái hoặc đặc tính của một sự vật, sự việc hoặc cảm xúc không thể bị kiểm soát, điều khiển hoặc quản lý.
    • Tính không ngăn được, tính không nén được: Đặc tính của một thứ đó không thể bị ngăn chặn, kìm hãm hoặc kiềm chế.
    • Tính khó dạy, tính bất trị (trẻ con): Đặc tính của một đứa trẻ không thể bị dạy dỗ, uốn nắn hoặc kiểm soát một cách dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The uncontrollableness of the wildfire made it a national disaster. (Tính không kiểm soát được của đám cháy rừng đã biến thành một thảm họa quốc gia.)
    • He was frightened by the uncontrollableness of his own anger. (Anh ấy sợ hãi trước tính không nén được của cơn giận chính mình.)
    • The teacher struggled with the uncontrollableness of the new student. (Giáo viên vật lộn với tính bất trị của học sinh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer uncontrollableness of nature": sự bất khả kiểm soát tuyệt đối của tự nhiên.

    • The documentary highlighted the sheer uncontrollableness of the ocean during a storm. (Bộ phim tài liệu làm nổi bật sự bất khả kiểm soát tuyệt đối của đại dương trong cơn bão.)
  • "to surrender to the uncontrollableness of events": đầu hàng trước tính không thể kiểm soát của các sự kiện.

    • Sometimes, you just have to surrender to the uncontrollableness of life. (Đôi khi, bạn chỉ cần đầu hàng trước tính không thể kiểm soát của cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncontrollable (adj): không thể kiểm soát được.

    • He had an uncontrollable urge to laugh. (Anh ta một sự thôi thúc cười không thể kiểm soát được.)
  • Uncontrollably (adv): một cách không thể kiểm soát.

    • She was laughing uncontrollably. ( ấy cười một cách không thể kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • Unmanageability: tính không thể quản lý được.
  • Inexorability: tính không thể lay chuyển, tính tất yếu.
  • Intractability: tính khó bảo, tính cứng đầu.
Từ trái nghĩa
  • Controllability: tính có thể kiểm soát được.
  • Manageability: tính có thể quản lý được.
  • Docility: tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.
uncontrollableness

A child's uncontrollableness makes it hard for them to sit still in class.

danh từ
  1. tính không kiểm soát được, tính không kiểm tra được
  2. tính không ngăn được, tính không nén được
  3. tính khó dạy, tính bất trị (trẻ con)