uncontrollableness

/,ʌnkən'trouləblnis/
danh từ
  1. tính không kiểm soát được, tính không kiểm tra được
  2. tính không ngăn được, tính không nén được
  3. tính khó dạy, tính bất trị (trẻ con)
uncontrollableness
A child's uncontrollableness makes it hard for them to sit still in class.