unconversable

/'ʌnkən'və:səbl/
Học thuật
Thân thiện
unconversable

A shy student appears unconversable during the group project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó giao du, khó gần, khó làm quen: Chỉ một người không dễ dàng hoặc không sẵn sàng tham gia vào các cuộc trò chuyện hoặc tương tác xã hội; tính cách kín đáo, ít nói hoặc không thoải mái trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was a brilliant but unconversable man, preferring his books to people. (Ông ấy một người đàn ông tài giỏi nhưng khó gần, thích sách vở hơn con người.)
    • Her unconversable nature made it hard for her to make friends at the new school. (Bản tính khó giao du của ấy khiến khó kết bạntrường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find someone unconversable": thấy ai đó khó gần, khó nói chuyện.

    • Many of his colleagues found him unconversable and distant. (Nhiều đồng nghiệp của anh ta thấy anh ta khó gần xa cách.)
  • "an unconversable silence": một sự im lặng khó phá vỡ, không thể bắt chuyện được.

    • An unconversable silence fell over the room after the argument. (Một sự im lặng khó phá vỡ bao trùm căn phòng sau cuộc tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unconversant (adj): không quen thuộc, không thông thạo (về một chủ đề nào đó).

    • He was unconversant with the latest technology. (Anh ấy không thông thạo về công nghệ mới nhất.)
  • Conversable (adj): dễ chuyện trò, dễ gần (từ trái nghĩa).

    • She is a very conversable and friendly host. ( ấy một người chủ nhà rất dễ chuyện trò thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncommunicative: ít nói, không cởi mở.
  • Taciturn: trầm lặng, ít nói.
  • Aloof: xa cách, lạnh lùng.
Từ trái nghĩa
  • Conversable: dễ chuyện trò.
  • Sociable: hòa đồng.
  • Gregarious: thích giao du, quảng giao.
unconversable

A shy student appears unconversable during the group project.

tính từ
  1. khó giao du, khó gần, khó làm quen