unconvicted

/'ʌnkən'viktid/
Học thuật
Thân thiện
unconvicted

A person who is unconvicted walks freely from the courthouse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị kết án: Chỉ trạng thái của một người chưa bị tòa án tuyên tội một cách chính thức sau một phiên tòa. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was held in custody as an unconvicted prisoner. (Anh ta bị giam giữ với tư cách một nhân chưa bị kết án.)
    • The law protects the rights of the unconvicted. (Pháp luật bảo vệ quyền lợi của những người chưa bị kết án.)
    • Despite the charges, she remains unconvicted and is presumed innocent. (Bất chấp các cáo buộc, ấy vẫn chưa bị kết án được suy đoán vô tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unconvicted detainee": người bị tạm giam chưa bị kết án.

    • The organization advocates for better conditions for unconvicted detainees. (Tổ chức này vận động cho điều kiện tốt hơn dành cho những người bị tạm giam chưa bị kết án.)
  • "unconvicted status": tình trạng chưa bị kết án.

    • His unconvicted status means he is still eligible to vote. (Tình trạng chưa bị kết án của ông ấy có nghĩa ông vẫn đủ tư cách bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Convicted (adj): đã bị kết án. (Từ trái nghĩa trực tiếp)
  • Acquitted (adj): được tuyên trắng án, được tha bổng. (Chỉ kết quả xét xử cụ thể không tội)
  • Alleged (adj): bị cáo buộc, bị tình nghi. (Chỉ mớigiai đoạn tố cáo, chưa đến xét xử)
Từ đồng nghĩa
  • Not convicted: chưa bị kết án.
  • Without a conviction: không án tích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'unconvicted')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'unconvicted')

unconvicted

A person who is unconvicted walks freely from the courthouse.

tính từ
  1. không bị kết án