uncountenanced

/'ʌn'kauntinənst/
Học thuật
Thân thiện
uncountenanced

His uncountenanced behavior led to his exclusion from the group.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được ủng hộ, không được tán thành: Trạng thái của một hành động, ý tưởng hoặc đề xuất không nhận được sự đồng tình, hỗ trợ hoặc chấp thuận từ người thẩm quyền hoặc từ cộng đồng.
    • Không được phép, không được chấp nhận: Chỉ một điều đó bị coi không thể chấp nhận được, không được thừa nhận hoặc cho phép theo các quy tắc, chuẩn mực hiện hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Such reckless behavior is uncountenanced by the school administration. (Hành động liều lĩnh như vậy không được ban giám hiệu nhà trường ủng hộ.)
    • Violence of any kind is uncountenanced in this establishment. (Mọi hình thức bạo lực đều không được phép trong cơ sở này.)
    • His radical proposals remained uncountenanced by the committee. (Những đề xuất cực đoan của ông ấy vẫn không được ủy hội tán thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something uncountenanced": để mặc cho điều đó không được ủng hộ hoặc không can thiệp để chấp nhận .

    • The board left the controversial policy uncountenanced. (Hội đồng đã để mặc cho chính sách gây tranh cãi đó không được thông qua.)
  • "stand uncountenanced": ở trong tình trạng không được chấp thuận.

    • The old traditions now stand uncountenanced by the younger generation. (Những truyền thống giờ đâytrong tình trạng không được thế hệ trẻ chấp nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Countenance (động từ): ủng hộ, chấp thuận, dung thứ.

    • The law does not countenance such actions. (Pháp luật không dung thứ cho những hành động như vậy.)
  • Uncountenanced (tính từ): dạng phủ định của "countenanced".

Từ đồng nghĩa
  • Unsupported: không được ủng hộ.
  • Disapproved: không được chấp thuận, bị phản đối.
  • Unauthorized: không được phép, không thẩm quyền.
  • Unsanctioned: không được chính thức phê chuẩn.
Từ trái nghĩa
  • Countenanced: được ủng hộ, được chấp thuận.
  • Sanctioned: được phê chuẩn, được cho phép.
  • Approved: được chấp thuận.
  • Supported: được ủng hộ.
uncountenanced

His uncountenanced behavior led to his exclusion from the group.

tính từ
  1. không được ủng hộ; không được khuyến khích
  2. không được phép