uncouple

/'ʌn'kʌpt/
ngoại động từ
  1. thả (chó...) ra không được buộc thành cặp nữa
  2. tháo, bỏ móc (toa xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

uncouple
The hunter uncouples the hounds from their leashes.