couple

/'kʌpl/
Học thuật
Thân thiện
couple

A couple walks hand in hand through the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đôi, cặp: Chỉ hai người hoặc hai vật được xem một đơn vị, thường mối liên hệ với nhau.
    • Đôi vợ chồng; cặp nam nữ: Chỉ hai người quan hệ tình cảm, hôn nhân hoặc đang hẹn hò.
    • Một vài, một ít (một số lượng nhỏ không xác định): Dùng để chỉ một số lượng nhỏ, thường khoảng hai hoặc một vài.
  2. Động từ:

    • Ghép đôi, nối lại, kết hợp: Hành động liên kết hai thứ lại với nhau.
    • Kết hôn, lấy nhau: Chỉ hành động kết hôn hoặc tạo thành một cặp vợ chồng.
    • Liên kết, liên tưởng: Hành động gắn liền hai ý tưởng, sự kiện hoặc tên tuổi với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They are a lovely couple. (Họ một cặp đôi đáng yêu.)
    • I need a couple of eggs for the recipe. (Tôi cần một vài quả trứng cho công thức.)
    • The dance requires a couple. (Điệu nhảy này cần một cặp đôi.)
  • Động từ:

    • The technician will couple the two cables. (Kỹ thuật viên sẽ nối hai sợi cáp lại.)
    • They decided to couple after years of dating. (Họ quyết định kết hôn sau nhiều năm hẹn hò.)
    • People often couple his name with great leadership. (Mọi người thường liên tưởng tên ông ấy với khả năng lãnh đạo tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a couple of": Một vài, một cặp (dùng để chỉ số lượng nhỏ, thường hai hoặc hơn một chút).

    • She'll be away for a couple of weeks. ( ấy sẽ đi vắng một vài tuần.)
  • "in couples": Theo từng cặp, thành từng đôi.

    • The students worked in couples on the project. (Các học sinh làm việc theo từng cặp cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Coupling (n): Sự kết nối, khớp nối (thường trong kỹ thuật); mối quan hệ kết đôi.

    • The coupling between the train cars is secure. (Khớp nối giữa các toa tàu rất chắc chắn.)
  • Coupled (adj): Được ghép đôi, được kết hợp.

    • The coupled system is more efficient. (Hệ thống được kết hợp này hiệu quả hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đôi, cặp): Pair (cặp), duo (cặp đôi), twosome (hai người).
  • Danh từ (một vài): Few (một vài), several (vài ba).
  • Động từ (kết nối): Connect (kết nối), link (liên kết), join (nối lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Couple up: Ghép đôi, kết đôi với ai.

    • At the party, people started to couple up and dance. (Tại bữa tiệc, mọi người bắt đầu ghép đôi nhảy.)
  • Couple with: Kết hợp cùng với, đi kèm với.

    • His intelligence, coupled with his hard work, led to success. (Trí thông minh của anh ấy, kết hợp với sự chăm chỉ, đã dẫn đến thành công.)
Thành ngữ liên quan
  • A couple of shakes: Rất nhanh, trong chốc lát.

    • I'll be ready in a couple of shakes. (Tôi sẽ sẵn sàng trong nháy mắt.)
  • To go in couples: Luôn đi cùng nhau, không rời nhau.

    • Those two friends go everywhere in couples. (Hai người bạn đó đi đâu cũng cùng nhau.)
couple

A couple walks hand in hand through the park.

danh từ
  1. đôi, cặp
    • a couple of girls
      đôi bạn gái
  2. đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế
    • a married couple
      đôi vợ chồng (đã cưới)
    • a courting couple
      đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai giá đang tìm hiểu
  3. dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn)
  4. cặp chó săn
  5. ( khí) ngẫu lực
  6. (điện học) cặp
    • thermoelectric couple
      cặp nhiệt điện

Idioms

  • to hunt (go, run) in couples
    không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau
ngoại động từ
  1. buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi
  2. nối hợp lại, ghép lại
    • to couple two railway carriages
      nối hai toa xe lửa
  3. cho cưới, cho lấy nhau
  4. gắn liền, liên tưởng
    • to couple the name of Lenin with the October Revolution
      gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười
  5. (điện học) mắc, nối
nội động từ
  1. lấy nhau, cưới nhau (người)
  2. giao cấu (loài vật)