uncrystallizable

/'ʌn'kristəlaizəbl/
Học thuật
Thân thiện
uncrystallizable

The scientist observed that the solution remained uncrystallizable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không kết tinh được: Mô tả tính chất của một chất (thường chất rắn, hợp chất hóa học hoặc dung dịch) không thể chuyển đổi thành dạng tinh thể, hoặc không thể tạo thành cấu trúc tinh thể trật tự ngay cả trong các điều kiện thích hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some amorphous polymers are uncrystallizable under normal conditions. (Một số polyme vô định hình không kết tinh được trong điều kiện bình thường.)
    • The impurity in the solution made the compound uncrystallizable. (Tạp chất trong dung dịch đã khiến hợp chất không kết tinh được.)
    • This sugar syrup is uncrystallizable due to its high fructose content. (Xi- đường này không kết tinh được do hàm lượng fructose cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học khoa học vật liệu: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các chất không thể tạo thành cấu trúc tinh thể rõ ràng, thay vào đó tồn tạidạngđịnh hình (amorphous).
    • The research focused on the properties of uncrystallizable glasses. (Nghiên cứu tập trung vào tính chất của các loại thủy tinh không kết tinh được.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncrystallized (adj): chưa kết tinh, chưadạng tinh thể.
    • The uncrystallized honey remained in a liquid state. (Mật ong chưa kết tinh vẫntrạng thái lỏng.)
  • Non-crystalline (adj): phi tinh thể, vô định hình (thường dùng như một thuật ngữ khoa học trung lập hơn).
    • Glass is a non-crystalline solid. (Thủy tinh một chất rắn phi tinh thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Amorphous (adj): vô định hình, không cấu trúc tinh thể.
  • Non-crystallizable (adj): không khả năng kết tinh.
Từ trái nghĩa
  • Crystallizable (adj): có thể kết tinh được.
  • Crystalline (adj): dạng tinh thể, thuộc về tinh thể.
uncrystallizable

The scientist observed that the solution remained uncrystallizable.

tính từ
  1. không kết tinh được