uncultivable

/'ʌn'kʌltivəbl/
Học thuật
Thân thiện
uncultivable

The farmer surveyed the uncultivable rocky hillside.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể canh tác, không thể trồng trọt được: Dùng để mô tả đất đai hoặc khu vực không phù hợp cho việc cày cấy, gieo trồng hoặc sản xuất nông nghiệp do chất lượng đất, địa hình, hoặc điều kiện tự nhiên.
    • Không thể trau dồi, nuôi dưỡng được: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ những phẩm chất, mối quan hệ hoặc khía cạnh trí tuệ không thể phát triển, cải thiện hoặc vun đắp được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rocky, mountainous terrain was completely uncultivable. (Địa hình núi đá gập ghềnh đó hoàn toàn không thể canh tác được.)
    • After years of drought and erosion, the once-fertile valley became uncultivable. (Sau nhiều năm hạn hán xói mòn, thung lũng từng màu mỡ đã trở nên không thể trồng trọt được.)
    • He considered the old feud an uncultivable relationship. (Anh ta coi mối thù một mối quan hệ không thể hàn gắn được.)
    • Some prejudices are so deep-rooted they seem uncultivable. (Một số định kiến ăn sâu đến mức dường như không thể xóa bỏ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render land uncultivable": làm cho đất đai không thể canh tác được.

    • Pollution from the factory rendered the surrounding land uncultivable.nhiễm từ nhà máy đã khiến vùng đất xung quanh không thể canh tác được.)
  • "deem something uncultivable": coi điều đó không thể phát triển.

    • The teacher refused to deem any student's mind uncultivable. (Giáo viên từ chối việc coi trí óc của bất kỳ học sinh nào là không thể trau dồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Uncultivated (adj): chưa được khai khẩn/canh tác; (về người) thô lỗ, thiếu giáo dục.

    • Uncultivated land (đất hoang). An uncultivated manner (cử chỉ thô lỗ).
  • Infertile (adj): cằn cỗi, không màu mỡ (về đất); hiếm muộn (về người/động vật).

  • Barren (adj): cằn cỗi, không sinh sản được.
Từ đồng nghĩa
  • Unfarmable: không thể canh tác được.
  • Unarable: không thể cày cấy được.
  • Sterile: cằn cỗi, vô sinh (có thể dùng cho đất nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Cultivable / Cultivatable: có thể canh tác, trau dồi được.
  • Fertile: màu mỡ, phì nhiêu.
  • Arable: có thể cày cấy được.
uncultivable

The farmer surveyed the uncultivable rocky hillside.

tính từ
  1. không thể cày cấy trồng trọt được
  2. không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ)
  3. không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè...)