uncultivable

/'ʌn'kʌltivəbl/
tính từ
  1. không thể cày cấy trồng trọt được
  2. không thể trau dồi được (tính tình, trí tuệ)
  3. không thể nuôi dưỡng được (tình bạn bè...)
uncultivable
The farmer surveyed the uncultivable rocky hillside.