undelivered

/'ʌndi'livəd/
tính từ
  1. không được thả, không được giải thoát
  2. chưa giao (hàng, thư...)
  3. chưa đọc (diễn văn)
  4. (y học) chưa đẻ
  5. không xử (án); không tuyên bố (lời kết án)
undelivered
The mail carrier places an undelivered package back in the truck.