undependably

undependably

He arrives undependably, often late and without warning.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách không đáng tin cậy, một cách thất thường, không thể dựa vào được. Từ này mô tả hành động hoặc cách thức một việc đó được thực hiện một cách không nhất quán, hay thay đổi, hoặc không giữ lời hứa.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy một cách không đáng tin cậy đã đến muộn trong mọi cuộc họp.)
  • (Dự báo thời tiết một cách thất thường đã thay đổi ba lần trong một ngày.)
  • ( ấy một cách không thể dựa vào được đã đồng ý giúp đỡ nhưng không bao giờ thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act undependably": hành động một cách không đáng tin cậy.

    • A friend who acts undependably cannot be trusted with important tasks. (Một người bạn hành động một cách không đáng tin cậy không thể được tin tưởng giao việc quan trọng.)
  • "to perform undependably": thực hiện một cách không ổn định.

    • The old car's engine performs undependably in cold weather. (Động cơ của chiếc xe hoạt động một cách không ổn định trong thời tiết lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Undependable (tính từ): không đáng tin cậy.
    • An undependable employee often misses deadlines. (Một nhân viên không đáng tin cậy thường xuyên bỏ lỡ thời hạn.)
  • Dependably (trạng từ): một cách đáng tin cậy (trái nghĩa).
    • She dependably arrives on time every day. ( ấy một cách đáng tin cậy đến đúng giờ mỗi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Unreliably: một cách không đáng tin cậy.
  • Unpredictably: một cách khó đoán, thất thường.
  • Erratically: một cách thất thường, không đều đặn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Let down: làm thất vọng, không giữ lời hứa.
    • He undependably let down his team by missing the game. (Anh ấy một cách không đáng tin cậy đã làm đội của mình thất vọng khi bỏ lỡ trận đấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Blow hot and cold: hay thay đổi ý kiến, không nhất quán.
    • His support for the project undependably blew hot and cold. (Sự ủng hộ của anh ấy cho dự án một cách thất thường thay đổi liên tục.)
  • Keep someone hanging: để ai đó chờ đợi trong sự không chắc chắn.
    • She undependably kept her friends hanging about the party plans. ( ấy một cách không đáng tin cậy đã để bạn bè chờ đợi về kế hoạch bữa tiệc.)

Từ gần giống