undependable

/'ʌndi'pendəbl/
Học thuật
Thân thiện
undependable

An undependable assistant forgot to bring the important documents to the meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đáng tin cậy, không thể tin cậy được: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc sự việc không thể dựa vào hoặc tin tưởng một cách nhất quán. Họ có thể thất hứa, không ổn định, hoặc cho kết quả không như mong đợi.
    • Không thể trông mong được: Chỉ tính chất không chắc chắn, không đảm bảo sẽ thực hiện đúng nhiệm vụ hoặc chức năng khi cần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old car is undependable in cold weather. (Chiếc xe không đáng tin cậy trong thời tiết lạnh.)
    • He is an undependable friend because he often cancels plans at the last minute. (Anh ấy một người bạn không thể tin cậy được thường hủy kế hoạch vào phút chót.)
    • The data from that source is undependable for our research. (Dữ liệu từ nguồn đó không đáng tin cậy cho nghiên cứu của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prove to be undependable": tỏ ra không đáng tin cậy.
    • The new software proved to be undependable, crashing frequently. (Phần mềm mới tỏ ra không đáng tin cậy, thường xuyên bị treo.)
  • "inherently undependable": vốn /bản chất không đáng tin cậy.
    • Rumors are inherently undependable sources of information. (Tin đồn vốn những nguồn thông tin không đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Undependability (danh từ): tính chất không đáng tin cậy.
    • The undependability of the public transport is a major issue. (Tính không đáng tin cậy của giao thông công cộng một vấn đề lớn.)
  • Dependable (tính từ, từ trái nghĩa): đáng tin cậy.
    • She is a very dependable colleague. ( ấy một đồng nghiệp rất đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Unreliable: không đáng tin cậy (nghĩa gần như tương đương).
  • Untrustworthy: không đáng tin tưởng (thường nhấn mạnh vào phẩm chất đạo đức).
  • Unpredictable: không thể đoán trước, thất thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến hành vi "tin cậy" hoặc "dựa vào").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "undependable").

undependable

An undependable assistant forgot to bring the important documents to the meeting.

tính từ
  1. không đáng tin cậy, không thể tin cậy được, không thể trông mong được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa