undependable

/'ʌndi'pendəbl/
tính từ
  1. không đáng tin cậy, không thể tin cậy được, không thể trông mong được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

undependable
An undependable assistant forgot to bring the important documents to the meeting.