underbought

/'ʌndə'bai/
Học thuật
Thân thiện
underbought

The investor underbought the stock before its price surged.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, quá khứ quá khứ phân từ: underbought):
    • Mua với giá thấp hơn giá trị thực hoặc giá thị trường: Hành động mua một thứ đó (như cổ phiếu, hàng hóa) ở mức giá được coi thấp một cách bất thường hoặc thấp hơn nhiều so với giá trị nội tại của .
    • Mua được với giá rẻ hơn (so với người khác hoặc so với thời điểm khác): Chỉ việc mua một món hàngmức giá lợi, thấp hơn mức giá mà những người mua khác phải trả hoặc thấp hơn giá trung bình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Many analysts believe the stock is currently underbought and represents a good investment opportunity. (Nhiều nhà phân tích tin rằng cổ phiếu hiện đang bị mua giá hạ một cơ hội đầu tốt.)
    • She underbought the vintage car at the auction, paying much less than its estimated value. ( ấy đã mua được chiếc xe cổ tại buổi đấu giá với giá rẻ, trả ít hơn nhiều so với giá trị ước tính của .)
    • If you underbought these shares last month, you have made a significant profit now. (Nếu bạn đã mua những cổ phiếu này với giá rẻ hồi tháng trước, bây giờ bạn đã lợi nhuận đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích tài chính/kỹ thuật: Thuật ngữ "underbought" thường được sử dụng để mô tả tình trạng của một tài sản (như cổ phiếu, tiền tệ) khi đã được bán ra quá mức giá của được cho đã giảm xuống dưới mức hợp , tạo ra cơ hội mua vào.
    • The market indicator suggests that the sector is severely underbought. (Chỉ báo thị trường cho thấy lĩnh vực này đang bị mua giá hạ nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oversold (adj/pp): (trái nghĩa) Bị bán quá mức; mô tả tình trạng giá có thể đã giảm quá mức sẵn sàng cho một đợt phục hồi.
  • Undervalued (adj): Bị định giá thấp; mô tả một tài sản giá thị trường thấp hơn giá trị thực tế hoặc tiềm năng của .
Từ đồng nghĩa
  • Bought cheaply: Mua được giá rẻ.
  • Purchased at a discount: Mua được với mức chiết khấu/giảm giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "underbought")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "underbought")

underbought

The investor underbought the stock before its price surged.

ngoại động từ underbought
  1. mua giá hạ, mua giá rẻ
  2. mua được giá rẻ hơn (người khác)