underbuy

/'ʌndə'bai/
ngoại động từ underbought
  1. mua giá hạ, mua giá rẻ
  2. mua được giá rẻ hơn (người khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

underbuy
A savvy shopper managed to underbuy the same item at a different store.