underdose

/'ʌndədous/
Học thuật
Thân thiện
underdose

A patient experienced side effects because the doctor accidentally gave an underdose of the medication.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Liều lượng không đủ, liều thấp hơn mức quy định: Chỉ một lượng thuốc, hóa chất, hoặc chất được đưa vào cơ thể ít hơn so với liều lượng được khuyến cáo, đơn hoặc cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn.
  2. Ngoại động từ:

    • Cho liều lượng thiếu, dùng liều thấp hơn mức cần thiết: Hành động cung cấp hoặc sử dụng một liều lượng thấp hơn mức yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giving an underdose of antibiotics can lead to antibiotic resistance. (Cho một liều lượng kháng sinh không đủ có thể dẫn đến tình trạng kháng kháng sinh.)
    • The patient's symptoms persisted due to an underdose of the medication. (Các triệu chứng của bệnh nhân vẫn tồn tại do một liều lượng thuốc không đủ.)
  • Ngoại động từ:

    • It is dangerous to underdose a patient with a life-saving drug. (Việc cho bệnh nhân dùng liều thiếu một loại thuốc cứu mạng rất nguy hiểm.)
    • The veterinarian warned not to underdose the antibiotic for the full course of treatment. (Bác sĩ thú y cảnh báo không được dùng liều kháng sinh thiếu trong suốt liệu trình điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Risk of underdosing": Nguy dùng liều không đủ.
    • Incorrect measurement increases the risk of underdosing. (Việc đo lường không chính xác làm tăng nguy dùng liều không đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Underdosing (danh động từ): Hành động cho hoặc dùng liều thiếu.
    • Underdosing is a common problem in self-medication. (Việc dùng liều thiếu một vấn đề phổ biến khi tự dùng thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Insufficient dose (cụm danh từ): Liều lượng không đủ.
  • Subtherapeutic dose (cụm danh từ): Liều dưới mức điều trị.
Từ trái nghĩa
  • Overdose (danh từ/động từ): Quá liều, dùng quá liều.
  • Correct dose / Therapeutic dose (cụm danh từ): Liều đúng, liều điều trị.
underdose

A patient experienced side effects because the doctor accidentally gave an underdose of the medication.

danh từ
  1. liều lượng không đủ
ngoại động từ
  1. cho liều lượng thiếu