underpeopled

/,ʌndə'pi:pld/
Học thuật
Thân thiện
underpeopled

The small town is underpeopled and quiet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa dân: Mô tả một khu vực, vùng đất hoặc quốc gia mật độ dân số thấp hơn mức cần thiết hoặc mong muốn, không đủ người sinh sống để khai thác tài nguyên hoặc duy trì các hoạt động kinh tế-xã hội một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The vast northern territories of the country are underpeopled. (Các vùng lãnh thổ rộng lớnphía bắc của đất nước rất thưa dân.)
    • An underpeopled region often faces challenges in developing its infrastructure. (Một khu vực thưa dân thường phải đối mặt với những thách thức trong việc phát triển cơ sở hạ tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain underpeopled": vẫn còn thưa dân.

    • Despite government incentives, the area remains underpeopled. (Bất chấp các chính sách khuyến khích của chính phủ, khu vực đó vẫn còn thưa dân.)
  • "chronically underpeopled": thưa dân kinh niên/mãn tính.

    • The rural heartland has become chronically underpeopled due to urban migration. (Vùng nông thôn trọng điểm đã trở nên thưa dân kinh niên do làn sóng di cư ra thành thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Underpopulation (danh từ): tình trạng thưa dân, dân số thấp.
    • Underpopulation can be as problematic as overpopulation in some cases. (Tình trạng thưa dân trong một số trường hợp cũng có thể gây ra vấn đề không kém so với bùng nổ dân số.)
Từ đồng nghĩa
  • Sparsely populated: mật độ dân cư thưa thớt.
  • Underpopulated: thưa dân (nghĩa tương đương, phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Overpopulated: quá đông dân.
  • Densely populated: mật độ dân cư dày đặc.
underpeopled

The small town is underpeopled and quiet.

tính từ
  1. thưa dân