underreckon

/'ʌndə'reit/
Học thuật
Thân thiện
underreckon

He underreckoned the number of apples in the basket.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tính hụt, đánh giá thấp hơn giá trị thực: Hành động ước tính, tính toán hoặc đánh giá một số lượng, giá trị, hoặc tầm quan trọngmức thấp hơn so với thực tế.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The accountant underreckoned the total expenses by a significant margin. (Kế toán viên đã tính hụt tổng chi phí với một khoảng chênh lệch đáng kể.)
    • We must be careful not to underreckon the time needed for this project. (Chúng ta phải cẩn thận để không đánh giá thấp thời gian cần thiết cho dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to underreckon the impact": đánh giá thấp tác động.

    • Policymakers should not underreckon the impact of climate change on agriculture. (Các nhà hoạch định chính sách không nên đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp.)
  • "to underreckon one's abilities": đánh giá thấp khả năng của ai đó.

    • It is a mistake to underreckon her abilities just because she is new to the team. (Thật sai lầm khi đánh giá thấp khả năng của ấy chỉ ấy mới vào nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Underreckoning (danh từ): sự tính hụt, sự đánh giá thấp.
    • The underreckoning of costs led to a budget deficit. (Việc tính hụt chi phí đã dẫn đến thâm hụt ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Underestimate: đánh giá thấp, ước tính thấp.
  • Undervalue: đánh giá thấp giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Overreckon: tính thừa, đánh giá cao hơn giá trị thực.
  • Overestimate: ước tính quá cao.
underreckon

He underreckoned the number of apples in the basket.

ngoại động từ
  1. tính hụt