underripe

/'ʌndə'rekən/
Học thuật
Thân thiện
underripe

The banana is underripe and still green.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa chín hẳn, còn ương: Dùng để mô tả trái cây, rau củ hoặc các sản phẩm nông nghiệp khác chưa đạt đến độ chín hoàn toàn, thường màu sắc, hương vị hoặc kết cấu chưa phát triển đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bananas are still underripe and taste very starchy. (Những quả chuối này vẫn còn ương vị rất nhiều tinh bột.)
    • Avoid using underripe tomatoes for the salad as they can be too sour. (Tránh dùng cà chua chưa chín hẳn cho món salad chúng có thể quá chua.)
    • The farmer harvested the crop too early, so most of the fruits are underripe. (Người nông dân thu hoạch vụ mùa quá sớm, nên hầu hết trái cây đều còn ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "underripe" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để mô tả một ý tưởng, kế hoạch hoặc kỹ năng chưa được phát triển đầy đủ hoặc chưa sẵn sàng.
    • His business plan was rejected because the board considered it underripe and lacking crucial details. (Kế hoạch kinh doanh của anh ta bị từ chối hội đồng quản trị cho rằng còn non nớt thiếu các chi tiết quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unripe (adj): Chưa chín (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều trường hợp).
    • Unripe mangoes are often used to make sour salads. (Xoài xanh thường được dùng để làm gỏi chua.)
  • Ripe (adj): Chín (trái nghĩa).
    • A ripe peach is soft and sweet. (Một quả đào chín thì mềm ngọt.)
  • Overripe (adj): Chín quá, chín nẫu.
    • The overripe bananas are perfect for making banana bread. (Những quả chuối chín nẫu thì hoàn hảo để làm bánh chuối.)
Từ đồng nghĩa
  • Green: Xanh, còn xanh (thường dùng cho trái cây).
  • Immature: Non, chưa trưởng thành (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "underripe". Từ này chủ yếu được dùng theo nghĩa đen.)

underripe

The banana is underripe and still green.

tính từ
  1. chưa chín hẳn, còn ương