underset

/'ʌndəset/
Học thuật
Thân thiện
underset

A strong ocean current can be an underset beneath the surface.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dòng ngầm: Một dòng chảy ngầm bên dưới bề mặt của một vùng nước lớn (như đại dương), thường chảy ngược hướng với dòng chảy trên bề mặt.
  2. Ngoại động từ:

    • Đỡ, chống, nâng đỡ từ phía dưới: Hành động đặt một vật thể hoặc cấu trúc bên dưới một thứ đó để hỗ trợ, nâng đỡ hoặc làm nền tảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The strong underset made swimming back to shore difficult. (Dòng ngầm mạnh khiến việc bơi vào bờ trở nên khó khăn.)
    • Fishermen are aware of the dangerous undersets near the coast. (Ngư dân ý thức được những dòng ngầm nguy hiểm gần bờ biển.)
  • Ngoại động từ:

    • The ancient column was underset by a new concrete foundation. (Cây cột cổ được đỡ bởi một nền móng tông mới.)
    • To ensure stability, the entire structure must be properly underset. (Để đảm bảo độ ổn định, toàn bộ công trình phải được đỡ một cách phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc mô tả kỹ thuật: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, khoa học (hải dương học, kiến trúc) hoặc văn phong trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
    • The theory undersets the entire hypothesis. (Lý thuyết này làm nền tảng cho toàn bộ giả thuyết.) - Dùng theo nghĩa ẩn dụ.
Biến thể từ gần giống
  • Undersetting (danh động từ/ danh từ): Hành động đỡ từ phía dưới; cấu trúc dùng để đỡ.
    • The undersetting of the bridge is made of steel. (Phần đỡ phía dưới cây cầu được làm bằng thép.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dòng ngầm): Undercurrent, undertow.
  • Ngoại động từ (đỡdưới): Underpin, support, prop up, brace.
Từ trái nghĩa
  • Ngoại động từ: Overhang (nhô ra phía trên), undermine (làm xói mòn từ dưới, phá hoại ngầm).
underset

A strong ocean current can be an underset beneath the surface.

danh từ
  1. dòng ngầm (ở đại dương)
ngoại động từ
  1. (kiến trúc) đỡdưới