understandingly

understandingly

She listened to his story and nodded understandingly.

Định nghĩa

Trạng từ:
- Một cách thấu hiểu, một cách hiểu biết: "understandingly" mô tả hành động được thực hiện với sự hiểu biết, thông cảm hoặc nhận thức sâu sắc về tình huống hoặc cảm xúc của người khác. thường được dùng để chỉ cách một người phản ứng hoặc hành động dựa trên sự thấu hiểu đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy gật đầu một cách thấu hiểu khi anh ấy giải thích lỗi lầm của mình.)
  • (Anh ấy lắng nghe một cách thấu hiểu những lo lắng của ấy không ngắt lời.)
  • (Giáo viên mỉm cười một cách thấu hiểu với học sinh đang gặp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look understandingly at someone": nhìn ai đó với vẻ thấu hiểu.
    • The therapist looked understandingly at her patient, encouraging him to continue. (Nhà trị liệu nhìn bệnh nhân với vẻ thấu hiểu, khuyến khích anh ấy tiếp tục.)
  • "to speak understandingly about something": nói về điều đó với sự hiểu biết.
    • He spoke understandingly about the challenges of remote work. (Anh ấy nói về những thách thức của làm việc từ xa với sự hiểu biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Understanding (danh từ/tính từ): sự hiểu biết, thấu hiểu; (tính từ) thông cảm.
    • She showed great understanding of the situation. ( ấy thể hiện sự thấu hiểu lớn đối với tình huống.)
  • Understand (động từ): hiểu.
    • I understand your feelings. (Tôi hiểu cảm xúc của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sympathetically: một cách thông cảm.
    • He replied sympathetically to her story. (Anh ấy trả lời một cách thông cảm với câu chuyện của ấy.)
  • Knowingly: một cách hiểu biết (thường ám chỉ sự thấu hiểu ngầm).
    • She winked knowingly at her friend. ( ấy nháy mắt một cách hiểu biết với bạn mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To give an understanding look: trao một cái nhìn thấu hiểu.
    • He gave her an understanding look when she mentioned the problem. (Anh ấy trao cho ấy một cái nhìn thấu hiểu khi ấy nhắc đến vấn đề.)