understrapper
/'ʌndə,stræpə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ việc, kẻ tay sai: Chỉ một người ở vị trí thấp kém, làm các công việc vặt vãnh hoặc phụ giúp cho người có chức vụ cao hơn, thường với sắc thái coi thường.
- Kẻ tớ đòi, kẻ sai vặt: Một cách gọi miệt thị cho người chỉ làm theo mệnh lệnh của cấp trên mà không có quyền hành hay địa vị riêng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was just an understrapper in the large corporation, running errands for the managers. (Anh ta chỉ là một kẻ tay sai trong tập đoàn lớn, chạy việc vặt cho các quản lý.)
- The director never dealt with the understrappers directly. (Giám đốc không bao giờ trực tiếp làm việc với những kẻ tớ đòi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be treated as a mere understrapper": bị đối xử như một kẻ sai vặt không hơn không kém.
- Despite his qualifications, he was treated as a mere understrapper. (Bất chấp trình độ của mình, anh ta bị đối xử như một kẻ sai vặt không hơn không kém.)
Biến thể và từ gần giống
- Understrap (động từ, cổ): Hỗ trợ, phụ giúp. (Từ này hiếm gặp và không còn thông dụng).
- Understrapping (danh từ, cổ): Hành động phụ giúp, làm việc vặt.
Từ đồng nghĩa
- Subordinate: cấp dưới, người phụ thuộc (trung lập hơn).
- Menial: kẻ hầu hạ, làm công việc tay chân.
- Lackey: kẻ nịnh thần, tay sai (mang tính miệt thị mạnh).
- Flunkey: kẻ hầu hạ, bồi bàn (mang tính miệt thị).
Lưu ý
- Sắc thái: Từ "understrapper" mang sắc thái rất coi thường và thường được dùng trong văn cảnh không trang trọng hoặc có ý chê bai. Đây không phải là một từ lịch sự để gọi ai đó.
- Mức độ phổ biến: Từ này hiện nay ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại và có thể được coi là lỗi thời hoặc cổ. Các từ như "assistant" (trợ lý) hoặc "subordinate" (cấp dưới) thường được dùng thay thế trong ngữ cảnh trung lập.
danh từ
- kuồm thộng['ʌndə'strɑ:təm]
danh từ
- (địa lý,địa chất) tầng dưới