underwriter

/'ʌndə,raitə/
Học thuật
Thân thiện
underwriter

The underwriter reviews the insurance policy application.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bảo hiểm: Một cá nhân hoặc tổ chức (thường công ty bảo hiểm hoặc ngân hàng đầu ) chấp nhận rủi ro tài chính cho một khoản bảo hiểm hoặc một đợt phát hành chứng khoán mới, với phí hoặc hoa hồng.
    • Người bảo lãnh phát hành: Trong tài chính, người hoặc tổ chức cam kết mua toàn bộ hoặc một phần chứng khoán chưa bán được từ một công ty phát hành để bán lại cho công chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insurance underwriter assessed the risk before approving the policy. (Người bảo hiểm đã đánh giá rủi ro trước khi chấp thuận hợp đồng.)
    • The investment bank acted as the underwriter for the company's initial public offering (IPO). (Ngân hàng đầu đóng vai trò người bảo lãnh phát hành cho đợt chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lead underwriter": Người bảo lãnh chính, tổ chức chịu trách nhiệm chính trong một đợt bảo lãnh phát hành chứng khoán.

    • Goldman Sachs was the lead underwriter for the bond issuance. (Goldman Sachs người bảo lãnh chính cho đợt phát hành trái phiếu.)
  • "Underwriting syndicate": Một nhóm các tổ chức tài chính hợp tác để phân chia rủi ro khi bảo lãnh phát hành một lượng chứng khoán lớn.

    • Several banks formed an underwriting syndicate for the massive stock offering. (Nhiều ngân hàng đã thành lập một tập đoàn bảo lãnh cho đợt chào bán cổ phiếu khổng lồ.)
Biến thể từ liên quan
  • Underwrite (động từ): Bảo hiểm, bảo lãnh.

    • The bank agreed to underwrite the new bond issue. (Ngân hàng đồng ý bảo lãnh cho đợt phát hành trái phiếu mới.)
  • Underwriting (danh từ): Nghiệp vụ bảo hiểm/bảo lãnh.

    • The underwriting process for this loan was very thorough. (Quy trình thẩm định bảo lãnh cho khoản vay này rất kỹ lưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Insurer: Công ty bảo hiểm.
  • Guarantor: Người bảo lãnh, người bảo đảm.
  • Backer: Người ủng hộ tài chính, nhà tài trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ 'underwriter'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ 'underwrite').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'underwriter').

underwriter

The underwriter reviews the insurance policy application.

danh từ
  1. người bảo hiểm

Từ đồng nghĩa