undisconcerted

/'ʌn,diskən'sə:tid/
Học thuật
Thân thiện
undisconcerted

The speaker remained undisconcerted by the unexpected question.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bối rối, không lúng túng: Trạng thái giữ được bình tĩnh, tự tin không bị xáo trộn tinh thần trước một tình huống bất ngờ, khó khăn hoặc đe dọa.
    • Không bị đảo lộn: Dùng để mô tả một kế hoạch, trật tự hoặc tình huống vẫn được duy trì nguyên vẹn không bị phá vỡ hay xáo trộn bởi các yếu tố bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Despite the sudden question from the press, the politician remained undisconcerted. (Bất chấp câu hỏi bất ngờ từ giới báo chí, chính trị gia đó vẫn không hề bối rối.)
    • Our schedule is undisconcerted by the minor delays. (Lịch trình của chúng tôi không bị đảo lộn bởi những sự chậm trễ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain undisconcerted": giữ vững thái độ không bối rối.

    • She remained undisconcerted throughout the entire interrogation. ( ấy vẫn giữ thái độ không hề lúng túng trong suốt buổi thẩm vấn.)
  • "undisconcerted by something": không bị xáo động bởi điều đó.

    • His faith was undisconcerted by the criticisms. (Niềm tin của anh ấy không hề bị lung lay bởi những lời chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Unperturbed (adj): không bị xáo động, vẫn điềm tĩnh. (Từ đồng nghĩa gần nghĩa nhất).
  • Unflappable (adj): khó làm mất bình tĩnh, điềm tĩnh.
  • Poised (adj): bình tĩnh, tự tin.
Từ đồng nghĩa
  • Composed: điềm tĩnh, bình tĩnh.
  • Unruffled: không bị xáo trộn, bình thản.
  • Unfazed: không bị choáng ngợp, không bị ảnh hưởng.
Từ trái nghĩa
  • Disconcerted: bối rối, lúng túng.
  • Flustered: hốt hoảng, bối rối.
  • Agitated: bị kích động, xáo trộn.
undisconcerted

The speaker remained undisconcerted by the unexpected question.

tính từ
  1. không bối rối, không lúng túng, không luống cuống
  2. không bị đảo lộn (kế hoạch)