undiverted

/'ʌndai'və:tid/
Học thuật
Thân thiện
undiverted

A driver keeps his undiverted attention on the road ahead.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác: Trạng thái không bị chuyển hướng, làm lệch đi hoặc thay đổi từ mục tiêu, hướng đi hoặc dòng chảy ban đầu.
    • Không được vui, không được khuây (người): Trạng thái tâm trạng không cảm thấy vui vẻ, giải khuây hoặc được giải trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river flows undiverted through the valley. (Dòng sông chảy không bị chuyển hướng qua thung lũng.)
    • His attention remained undiverted despite the noise. (Sự chú ý của anh ấy vẫn không bị phân tán bất chấp tiếng ồn.)
    • She felt undiverted and gloomy after hearing the news. ( ấy cảm thấy không khuây khỏa ủ rũ sau khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undiverted attention": sự chú ý không bị phân tán.

    • The task requires your undiverted attention. (Nhiệm vụ này đòi hỏi sự chú ý không bị phân tán của bạn.)
  • "undiverted flow": dòng chảy không bị chuyển hướng.

    • The engineers ensured an undiverted flow of traffic. (Các kỹ sư đảm bảo dòng giao thông không bị chuyển hướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Divert (động từ): làm chệch hướng, chuyển hướng; giải trí, làm khuây khỏa.
  • Undiverting (tính từ): không tính chất giải trí, không làm khuây khỏa.
Từ đồng nghĩa
  • Unchanged: không thay đổi.
  • Unswerving: không chệch hướng, kiên định.
  • Unamused: không vui, không thấy thú vị (cho nghĩa về tâm trạng).
Từ trái nghĩa
  • Diverted: bị chuyển hướng; được giải trí.
  • Entertained: được giải trí.
  • Distracted: bị phân tán.
undiverted

A driver keeps his undiverted attention on the road ahead.

tính từ
  1. không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác
  2. không được vui, không được khuây (người)